Your SEO optimized title

NHA THEP TIEN CHE - NHÀ THÉP TIỀN CHẾ CƠ NĂNG - LH 0985713692

NHA THEP TIEN CHE - NHÀ THÉP TIỀN CHẾ CƠ NĂNG - LH 0985713692

NHA THEP TIEN CHE - NHÀ THÉP TIỀN CHẾ CƠ NĂNG - LH 0985713692

NHÀ THÉP TIỀN CHẾ VÀ CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH

I. NHÀ THÉP TIỀN CHẾ

Nhà thép tiền chế là loại hình công trình nhà làm bằng kết cấu thép được sản xuất, chế tạo sẵn ngay từ trong nhà máy. Nhà thép tiền chế thường được làm theo yêu cầu bản vẽ kiến trúc và kỹ thuật đã chỉ định sẵn. Quá trình làm ra sản phẩm hoàn chỉnh (có kết hợp các bước kiểm tra và quản lý chất lượng) được trải qua 3 giai đoạn chính:Thiết kế => gia công cấu kiện => lắp dựng tại công trình. Toàn bộ kết cấu thép có thể sản xuất đồng bộ sẵn rồi đưa ra công trường lắp dựng trong thời gian ngắn nhất. 


    Khi mang đến công trường nhà thép tiền chế chỉ cần rất ít thao tác lắp ghép để tạo nên một công trình hoàn chỉnh. Nhằm giảm thiểu thời gian thi công trên công trường và góp phần hạn chế các quá trình chỉ đạo thi công mệt nhọc trên công trường, giảm thiểu thời gian hoàn thành công trình và mang tính chuyên môn hoá cao. Mặt khác chủ đầu tư còn có thể dễ dàng kiểm soát được chất lượng công trình ngay từ trong quá trình sản xuất.

    Do ưu điểm của nhà thép tiền chế là chi phí thấp, thời gian xây dựng nhanh, chi phí bảo dưỡng thấp và dễ dàng mở rộng thêm trong tương lai nên các doanh nghiệp sẽ tăng cường sử dụng thay vì xây dựng nhà xưởng thông thường.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA NHÀ THÉP TIỀN CHẾ

• Thép tổ hợp hình “ I ” sử dụng cho khung chính ( cột, kèo ). 

• Thành phần thép cán nguội có hình “ Z “ , “ C “ dùng cho kết cấu phụ (xà gồ mái, xà gồ tường ). 
• Thành phần tôn cán ( tôn mái , tôn vách ).

III. CÁC LOẠI THÉP, THÉP HÌNH CƠ BẢN CHẾ TẠO NHÀ TIỀN CHẾ

1. Thép tấm cán nóng

Tiêu chuẩn thép: JIS G 3101, GOST 380-94, ASTM A36, GB/T8163-1999
Mác thép: SS400, CT3, A36, Q235, Q345, S355jr
Kích thước :
Độ dày: 1.50 – 100 mm
Bề rộng: 860 – 3.000 mm (thông dụng: 1500)
Độ dày 1.50 – 2.90 mm: Bề rộng tối đa 1250mm
Độ dày 3.00 – 8.00 mm: Bề rộng tối đa 1524mm
Độ dày > 8.00 mm: Bề rộng tối đa 2000mm
Chiều dài: Thông dụng 6.000 mm – 12.000 mm


 

 

 

 

 

 

2. Thép hình U

Mô tả thép hình U
Tiêu chuẩn : JIS, Q, KS, GOST, TCVN
Chiều cao bụng : 50 - 380mm
Chiều cao cánh : 25 - 100mm
Chiều dài : 6000 - 12000mm

 

 

 

 

 

 

 

3. Thép hình I

Mô tả thép hình I
   - Tiêu chuẩn : GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN
   - Chiều cao thân :  100 - 900mm
   - Chiều rộng cánh : 50 - 400mm
   - Chiều dài :  6000 - 12000mm

 

 

 

 

 

 

4. Thép hình V

Mô tả thép hình V
- Tiêu chuẩn :  JIS, Q, KS, TCVN.
- Chiều cao cánh : 25 - 250mm.
- Độ dày cánh : 2 - 25mm.
- Chiều dài :  6000 - 12000mm.

 

 

 

 

 

 

 

5. Thép Hộp

Mô tả thép Hộp
- Tiêu chuẩn : ASTM, BS, KS, TCVN.
- Độ dày ống : 0.7 - 4.0mm.
- Kính thước miệng ống : 10 - 120mm.

 

 

 

 

 

 

 

6. Xà Gồ C, Z

Tên sản phẩm: Xà gồ thép C, Z
Mác thép: 08K, SPHC, SPCC...
Công dụng: Xà gồ thép được sử dụng ngày cáng rộn rãi trong các công trình công ngiệp và dân dụng. Được sử dụng cụ thể như làm đòn tay, giá đỡ, kết cấu thép cũng như nhiều công dụng khác

 

 

 

IV. CÁC DẠNG TẤM LỢP CHO NHÀ THÉP TIỀN CHẾ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. CÁC DẠNH KHUNG KÈO CHÍNH – KẾT CẤU CHO NHÀ THÉP TIỀN CHẾ.

1. KHUNG KÈO CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. THÀNH PHẦN KẾT CẤU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. CÁC CẤU KIỆN – VẬT TƯ PHỤ CHO NHÀ THÉP

Bulong liên kết                                                   Vít bắn tôn

 

 

 

 

 

 

 

Keo chống dột                                                    Tăng đơ

 

 

 

 

 

 

Mái xối                                                                     Mái ốp nóc

                                                      

 

 

 

 

 

 

 

Các loại viền ốp